Lay the table là gì


drink you under the table

drink more liquor than you, drink and not pass out, put you away After three glasses of beer, you're nearly drunk. I bet I can drink you under the table!

lay one's cards on the table

let someone know one's position openly, deal honestly He laid his cards on the table during the meeting to dispose of the excess inventory.

on the table

offered, proposed Our offer is on the table: a 7% increase in salary for the clerks.

put one's cards on the table

let someone know one's position openly, deal honestly It looked as if the meeting was going to fail so we put our cards on the table to give it one last try.

set the table

set plates and cutlery on the table If you will set the table, I won't ask you to wash the dishes.

turn the tables

reverse the situation The opposing team were able to finally turn the tables and won the game.

turn the tables on

begin to defeat the person who was defeating you, mount a comeback When I learned how to return his serve, I turned the tables on him and won the set.

wait on tables

(See wait on customers)

at table

having a meal在吃饭
They were at table when I called.我拜访时,他们正在吃饭。

kep a good table

always have good food served at one's table and have it in abundance 常有可口和丰盛的食物
All her neighbours abmitted that she kept a good table.所有的邻居都公认她常有丰盛的食物。

bày bàn

Để đặt và sắp xếp những thứ cần dùng trong khi ăn, chẳng hạn như đĩa, đồ dùng, ly, khăn ăn, v.v ...; để đặt bàn ăn. Janie, bạn có vui lòng đặt bàn không? Chúng tui sẽ sẵn sàng để ăn trong thời (gian) gian ngắn .. Xem thêm: lay, table. Xem thêm:

  • TRANG CHỦ
  • phrase

Xếp được bàn ăn là cả một nghệ thuật. Photo by mali maeder from Pexels

"Set/lay the table" nghĩa là chuẩn bị, bày biện lên bàn ăn (thìa, nĩa, đĩa, bát...). Nghĩa bóng là khiến kết quả mong muốn xảy ra.

Ví dụ

Since I spend much of my time in the part of our house near the kitchen these days, I often earn at least part of my meals by setting the table according (theo) to the likely menu of the day.

Bill Gates steered (lèo lái) the company through a period of massive growth (tăng trưởng lớn) but also set the table for his successor (người kế nhiệm), Steve Ballmer, to deal with antitrust (chống độc quyền) issues.

It was supposed to be the day to imagine the possibilities (khả năng): all the tantalizing (trêu ngươi) matchups, the favorites, and, of course, the underdogs (kẻ thua)— so many underdogs — that would pop up on the 68 lines to set the table for America over the next three weeks.

A PUnS-based robot only made six mistakes (lỗi) in 20,000 attempts (lần thử) at setting the table, even when the researchers (nhà nghiên cứu) threw in complications (phức tạp) like hiding a fork -- the automaton (máy tự động) just finished the rest of the tasks and came back to the fork when it popped up.

Thu Phương

lay the table

  • dọn ăn

Helen, would you lay the table for supper please?

Helen, con dọn bàn để ăn nhẹ được không?

Do you want me to lay the table?

Anh có muốn em dọn bàn không?

Helen Goff, would you lay the table for supper please?

Helen Goff, con dọn bàn để ăn nhẹ được không?

From where I sat I could see Jeeves in the dining- room, laying the breakfast- table.

Từ nơi tôi ngồi, tôi có thể thấy Jeeves trong phòng ăn, đặt bàn ăn sáng.

Jeeves floated silently into the dining - room and began to lay the breakfast- table.

Jeeves trôi lặng lẽ vào phòng ăn và bắt đầu để đặt bàn ăn sáng.

With the same movement he pried open a tin of Players that lay on the table and selected a fresh cigarette.

Với động tác tương tự, ông dò tìm và mở hộp thuốc lá Players đặt trên bàn và chọn một điếu thuốc mới.

The following table lays out the chronology of the construction of most of the major pyramids mentioned here.

Bảng sau cho thấy thứ tự thời gian của hầu hết các kim tự tháp được nhắc đến ở đây.

He sat upright, played with his uniform hat among the plates, which still lay on the table from the lodgers'evening meal, and looked now and then at the motionless

Ông ngồi ngay thẳng, chơi với mũ đồng phục của mình trong những tấm, vẫn còn nằm trên bảng từ bữa ăn tối của ́lodgers, và nhìn ngay bây giờ và sau đó vào bất động

Rosary beads lay on the kitchen table.

Trên bàn ăn là một chuỗi tràng hạt.

To play, we each choose one of our cards and lay it face down on the table.

Khi chơi, mỗi người chọn một trong hai lá bài của mình và úp xuống bàn.

Rosine lay on a table, alone in the room.

Rosine nằm trên một chiếc bàn, một mình trong phòng.

Santino will lay claim to my seat at the Table.

Santino sẽ được ngồi vào vị trị này.

Soraya and I played with Sharif and Suzy on the coffee table, next to the couch where Baba lay under a wool blanket.

Soraya và tôi chơi cùng ông Sharif và bà Suzy, vợ ông, trên chiếc bàn cafe, gần cái sofa Baba đang nằm đắp tấm chăn len.

If you do the surgery, he's gonna lay on that table for 14 hours... while his body continues to burn fat and release poison into his system.

Nếu tiến hành phẫu thuật, cậu ta sẽ nằm đó 14 tiếng trong khi cơ thể tiếp tục tiêu thụ chất béo và giải phóng chất độc vào cơ thể.

The gun lay at his feet and according to SS-Oberscharführer Rochus Misch, Hitler's head was lying on the table in front of him.

Khẩu súng nằm dưới chân và theo Oberscharführer của SS là Rochus Misch, đầu của Hitler nằm gục trên bàn ngay trước mặt ông.

“To excite the ardor of the combatants,” notes one Bible scholar, “the crowns, the rewards of victory, and palm branches, lay, during the contest, full in their view, on a tripod, or table, placed in the stadium.”

Một học giả Kinh Thánh ghi: “Để khích động nhuệ khí của những đấu thủ, người ta bày sẵn cho họ thấy ở vận động trường những vòng hoa, phần thưởng cho sự chiến thắng và những cành cây cọ, đặt trên những cái giá ba chân hay trên bàn”.

You thought, " I'm gonna lay down the law for this nigga, I put food on his table, clothes on his nigga baby backs, and he ain't gonna say shit. "

Ông nghĩ là,'tao kệ con mẹ luật pháp với thằng ôn mọi này, tao chỉ cần đặt thức ăn lên bàn, mua quần áo cho con vợ nó, và nó sẽ đéo dám ho he một câu nào.'

In December 2005, Lai appeared in a Hong Kong government television advertisement in support of a gradual political reform package tabled by the ruling government rather than rapid political reform.

Một sự thay đổi gây ngạc nhiên là vào tháng 12 năm 2005, Lê Minh đã xuất hiện trong một đoạn quảng cáo trên truyền hình của chính phủ Hồng Kông để yêu cầu công chúng ủng hộ về việc cải cách từ từ về chính trị được chính phủ đưa ra thảo luận thay vì yêu cầu những cải cách nhanh chóng về chính trị trong cuộc phải đối về quyền dân chủ tại Hồng Kông vào tháng 12 năm 2005.

The tables were set in the middle of the village for the remembrance feast, the family was all dressed in black, the priest came, my great-grandfather lay down in the coffin, rearranging the pillow so he could have a comfortable view, and the funeral procession began.

Những cái bàn được xếp ở giữa làng cho tiệc tưởng nhớ, gia đình đều mặc đồ đen, vị linh mục đến, ông cố của tôi nằm trong quan tài, sửa lại cái gối cho ngay ngắn để ông có thể có được một cái nhìn thoải mái, và tang lễ bắt đầu.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Lay the table là gì